请输入您要查询的越南语单词:
单词
chủ nghĩa siêu hiện thực
释义
chủ nghĩa siêu hiện thực
超现实主义 <两次世界大战间欧洲盛行的文学艺术运动。主要脱胎于早期达达主义运动。超现实主义艺术的实践非常强调方法论与体验的探索, 并强调艺术作品是促进人的心理研究和发掘的手段。超现实主义以 诗和绘画为主, 反对理性主义、自然主义, 以梦、潜意识、不合理的精神状态为内容, 呈现具体且大胆的 创作。其受佛洛伊德学说的影响很大, 代表画家有毕加索、达利、基里柯等。>
随便看
không chiến
không cho
không cho là đúng
không cho phép
không chuyên
không chuyên môn
không chuyên tâm
không chu đáo
không chán
không chân mà biến
không chân mà chạy
không chân thật
không chê vào đâu được
không chê được
không chính hiệu
không chính thức
không chính xác
không chính đáng
không chút
không chút khiếm khuyết
không chút sứt mẻ
không chú tâm
không chút động lòng
không chút động đậy
không chú ý
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2025/4/6 14:35:37