请输入您要查询的越南语单词:
单词
cùng một giuộc
释义
cùng một giuộc
成型 <工件、产品经过加工, 达到所需要的形状。>
沆瀣一气 <唐朝崔瀣参加科举考试, 考官崔沆取中了他。于是当时有人嘲笑说, '座主门生, 沆瀣一气'(见于钱易《南部新书》)。后来比喻臭味相投的人结合在一起。>
同伙 <同伙的人(多含贬义)。>
同流合污 <随着坏人一起做坏事。>
一鼻孔出气 <比喻持有同样的态度和主张(含贬义)。>
一丘之貉 <同一个山丘上的貉。比喻彼此相同, 没有差别(专指坏人)。>
一条藤儿 <比喻串通一气的伙儿。>
随便看
đến cùng ăn cho vui
đến cả
đến cậy nhờ
đến cửa
đến cực điểm
đến dự
đế nghiệp
đến giờ
đến gần
đến hay
đến hiện trường
đến hiện trường xem xét
đến hơi thở cuối cùng
đến học
đến khi
đến khám bệnh tại nhà
đến kỳ
đến lúc
đến lúc nào mới hết
đến lúc này
đến lượt
đến lứa
đến muộn
đến một mình
đến... mới thôi
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/8/26 11:01:06