请输入您要查询的越南语单词:
单词
cùng một giuộc
释义
cùng một giuộc
成型 <工件、产品经过加工, 达到所需要的形状。>
沆瀣一气 <唐朝崔瀣参加科举考试, 考官崔沆取中了他。于是当时有人嘲笑说, '座主门生, 沆瀣一气'(见于钱易《南部新书》)。后来比喻臭味相投的人结合在一起。>
同伙 <同伙的人(多含贬义)。>
同流合污 <随着坏人一起做坏事。>
一鼻孔出气 <比喻持有同样的态度和主张(含贬义)。>
一丘之貉 <同一个山丘上的貉。比喻彼此相同, 没有差别(专指坏人)。>
一条藤儿 <比喻串通一气的伙儿。>
随便看
chỉ giáo
chỉ giáo cho
chỉ gà mắng chó
chỉ huy
chỉ huy trực ban
chỉ huy viên
chỉ huy và chiến sĩ
chỉ huy điều hành
chỉ huyết
chỉ hươu bảo ngựa
chỉ hươu chỉ vượn
chỉ hận một điều
chỉ hồng
chỉ khái
chỉ khâu
chỉ lo
chỉ lo bản thân mình, không lo đến sự an nguy của dân và nước
chỉ lo thân mình
chỉ là
chỉ lược
chỉ lệnh
chỉ lộc vi mã
chỉ mong
chỉ mong kiếm lợi
chỉ mong sao
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/5/27 20:56:55