| | | |
| | 出没 <出现和隐藏。> |
| | 交互 <互相。> |
| | 接触 <(人跟人)接近并发生交往或冲突。> |
| | 来去; 来往; 过往; 交 <来往; 交往。> |
| | người qua lại trên đường rất đông. |
| 大街上来往的人很多。 |
| | đường đang sửa chữa, cấm xe cộ qua lại. |
| 翻修路面, 禁止车辆来往。 |
| | hai gia đình thường xuyên qua lại với nhau. |
| 两家经常来往。 |
| | anh ấy thường hay qua lại với xã viên. |
| 他常跟社员们来往。 |
| | 通行 <(行人、车马等)在交通线上通过。> |
| | 往返; 往复 <来回; 反复。> |
| | hai đứa chúng nó thường xuyên thư từ qua lại; hai người thường xuyên trao đổi thư từ. |
| 他们两个经常有书信往还 过从; 与; 往来; 往还 <互相访问; 交际。> |
| | hôm nay phiên chợ, người qua lại trên đường rất đông. |
| 今天赶集, 路上过往的人很多。 |
| | hai người họ là bạn học cũ, qua lại rất thân. |
| 他们俩是老同学, 过往很密。 相互 <两相对待的。> |
| | quan hệ qua lại |
| 相互间的关系。 |
| | 走动 <指亲戚朋友之间彼此来往。> |
| 口 |
| | 交道 <交际; 来往。; 联系。> |