| | | |
| | 包涵 <客套语, 请人原谅。> |
| | 高姿态 <指对自己要求严格, 而对别人表现出宽容、谅解的态度。> |
| | 共鸣 <由别人的某种情绪引起的相同的情绪。> |
| | 谅 <原谅。> |
| | hiểu và bỏ qua; hiểu và thông cảm. |
| 谅解。 |
| | lượng thứ; thông cảm. |
| 体谅。 |
| | 谅解 <了解实情后原谅或消除意见。> |
| | anh ấy rất thông cảm với nỗi đau khổ của bạn. |
| 他很谅解你的苦衷。 |
| | 同情 <对于别人的遭遇在感情上发生共鸣。> |
| | lòng thông cảm |
| 同情心。 |
| | thời niên thiếu ông ấy rất thông cảm với quần chúng lao khổ bị áp bức. |
| 他在青少年时期就十分同情被压迫的劳苦大众。 体谅 <设身处地为人着想, 给以谅解。> |
| | cô ấy rất tốt bụng, rất thông cảm với mọi người. |
| 她心肠好, 很能体谅人。 体念 <设身处地为别人着想。> |