释义 |
thảo nào | | | | | | 怪不得; 怪道; 难怪; 怨不得 <表示明白了原因, 对某种情况就不觉得奇怪。> | | | dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa, thảo nào trời oi bức quá. | | 天气预报说今晚有雨, 怪不得这么闷热。 | | | nó là học trò cũ của tôi, thảo nào trông quen quen. | | 他是我过去的学生, 怪道觉得眼熟。 | | | hoá ra là máy mới thử nghiệm thành công, thảo nào hôm nay anh ấy vui vẻ như vậy. | | 难怪他今天这么高兴, 原来新机器试验成功了。 | | | 无怪 <表示明白了原因, 对下文所说的情况就不觉得奇怪, 也说无怪乎。> |
|