释义 |
xa cách | | | | | | 别离; 分别; 分离; 暌违; 暌离; 暌隔; 暌别; 离别; 离; 违 <比较长久地跟熟悉的人或地方分开。> | | | tạm thời xa cách, chẳng bao lâu sẽ được gặp nhau. | | 暂时分别, 不久就能见面。 | | | họ xa cách nhau đã nhiều năm rồi. | | 他们分别了好多年啦。 | | | anh em xa cách nhau bao năm lại được trùng phùng. | | 分离了多年的兄弟又重逢了。 | | | mẹ con xa cách mười mấy năm trời nay lại được đoàn tụ với nhau. | | 分离了十几年的母女又团聚在一起了。 | | | quê hương Sơn Xuyên, mười năm xa cách. | | 故乡山川, 十年暌隔。 | | | xa cách lâu rồi. | | 暌离有年。 | | | mấy năm xa cách. | | 暌违数载。 | | | 隔膜 <情意不相通, 彼此不了解。> | | | xoá bỏ sự xa cách | | 消除隔膜。 | | | 见外 <当外人看待。> | | | anh đối xử khách sáo với tôi như vậy, chỉ thêm xa cách nhau thôi. | | 你对我这样客气, 倒有点见外了。 阔别 <长时间的分别。> | | | xa cách lâu năm. | | 阔别多年。 | | | 疏阔 <疏远; 迂阔。> |
|