| 释义 |
不甘寂寞 | | | | | [bùgānjìmò] | | | | không chịu cô đơn; muốn tham gia vào; người không chịu nhàn rỗi; không muốn làm người ngoài cuộc (muốn thể hiện mình hoặc tham gia vào một hoạt động nào đó)。指不甘心冷落清闲、置身事外。指要表现自己或参加某一活动。 | | | | 你不甘寂寞了,待不住家里面,又找了男朋友了。 | | | cô chịu không nổi sao, ở nhà không yên lại đi tìm bạn trai nữa. |
|