请输入您要查询的越南语单词:
单词
lợi thế đất đai
释义
lợi thế đất đai
地利 <土地有利于种植作物的条件。>
phải phát huy lợi thế đất đai, phù hợp trồng thứ gì thì sẽ trồng thứ đó.
充分发挥地利, 适合种什么就种什么。
随便看
rực
rực cháy
rực rỡ
rực rỡ hẳn lên
rực rỡ tươi đẹp
rực sáng
sa
sa bàn
sa-bô-chê
sa bẫy
sa bồi
sa chân
sa chân lỡ bước
sa châu
Sacramento
sa cơ
sa cơ lỡ bước
sa cơ lỡ vận
sa cơ thất thế
sa di
sa dạ dày
sa giông
Sa Hoàng
sai
sai biệt
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/4/24 13:16:21