| | | |
| | 奠基 <奠定建筑物的基础。> |
| | bia kỷ niệm anh hùng nhân dân được khởi công xây dựng vào ngày 30 tháng 9 năm 1949. |
| 人民英雄纪念碑是1949年9月30日奠基的。 动工; 兴工 <开工(指土木工程)。> |
| | vỡ đất khởi công. |
| 破土兴工。 |
| | khởi công chưa đầy ba tháng, đã hoàn thành phân nửa công trình. |
| 动工不到三个月, 就完成了全部工程的一半。 动土 <刨地(多用于建筑、安葬等)。> |
| | 开工 <(土木工程)开始修建。> |
| | 上马 <比喻开始某项较大的工作或工程。> |
| | Công trình này sang năm sẽ khởi công. |
| 这项工程明年上马。 |