请输入您要查询的越南语单词:

 

单词 khởi công
释义 khởi công
 奠基 <奠定建筑物的基础。>
 bia kỷ niệm anh hùng nhân dân được khởi công xây dựng vào ngày 30 tháng 9 năm 1949.
 人民英雄纪念碑是1949年9月30日奠基的。 动工; 兴工 <开工(指土木工程)。>
 vỡ đất khởi công.
 破土兴工。
 khởi công chưa đầy ba tháng, đã hoàn thành phân nửa công trình.
 动工不到三个月, 就完成了全部工程的一半。 动土 <刨地(多用于建筑、安葬等)。>
 开工 <(土木工程)开始修建。>
 上马 <比喻开始某项较大的工作或工程。>
 Công trình này sang năm sẽ khởi công.
 这项工程明年上马。
随便看

 

越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。

 

Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2025/4/6 14:32:06