请输入您要查询的越南语单词:

 

单词 khởi hành
释义 khởi hành
 成行 <指旅行、出访等出发上路; 启程旅行。>
 发车 <(从车站或停放地点)开出车辆。>
 chuyến xe đầu tiên khởi hành lúc năm giờ rưỡi sáng.
 首班车早晨五点半发车。
 发出 <送出(货物、信件等); 开出(车辆等)。>
 开行 <开动车或 船使 行驶。>
 tàu xe đã bắt đầu khởi hành, người đýa tiễn trên ga vẫn còn vẫy tay chào.
 火车已经开行, 站上欢送的人们还在挥手致意。 启程; 起程; 起行; 上路; 首途; 起身; 登程; 发; 动身 <走上路程。>
 hành lý đều chuẩn bị xong rồi, sáng mai khởi hành sớm.
 行李都打好了, 明天早上就动身。
 chuẩn bị khởi hành
 准备启程。
 ba giờ chiều hôm nay anh ấy khởi hành.
 他今天下午三点钟就要起行。
 就道 <上路; 动身。>
随便看

 

越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。

 

Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2025/4/6 14:38:29