释义 |
chuồn mất | | | | | | 溜; 蹽; 溜之大吉 <偷偷地走开; 一走了事(含诙谐意) 。> | | | anh ấy vừa thấy tình hình bất lợi thì chuồn mất. | | 他一看形势不妙就蹽了。 | | | vừa mới đánh động, hắn chuồn mất tiêu. | | 一说打牌, 他就溜了。 | | | anh ấy thấy tình thế không hay, quay đầu ra cổng sau chuồn mất. | | 他一看势头不对, 转身就从后门溜之大吉。 溜号 <溜走。> |
|